Đội tuyển Socceroos của Australia trở lại sân khấu lớn với thế hệ vàng các cầu thủ đang thi đấu tại châu Âu. Dưới sự dẫn dắt của HLV Graham Arnold, họ dựa vào lối pressing tầm cao và chuyển đổi trạng thái nhanh. Đội bóng đã phát triển vượt bậc từ vai trò cửa dưới thành đối thủ đáng gờm, với những tài năng trẻ sẵn sàng chứng minh bản thân ở đẳng cấp cao nhất.
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Maty Ryan | Apr 08, 1992 | 34 |
| Paul Izzo | Jan 06, 1995 | 31 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Aziz Behich | Dec 16, 1990 | 35 |
| Miloš Degenek | Apr 28, 1994 | 32 |
| Kye Rowles | Jun 24, 1998 | 27 |
| Jacob Italiano | Jul 30, 2001 | 24 |
| Cameron Burgess | Oct 21, 1995 | 30 |
| Jason Geria | May 10, 1993 | 33 |
| Jordan Bos | Oct 29, 2002 | 23 |
| Alessandro Circati | Oct 10, 2003 | 22 |
| Lucas Herrington | Sep 05, 2007 | 18 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Riley McGree | Nov 02, 1998 | 27 |
| Kai Trewin | May 18, 2001 | 25 |
| Connor Metcalfe | Nov 05, 1999 | 26 |
| Ajdin Hrustic | Jul 05, 1996 | 29 |
| Aiden O’Neill | Jul 04, 1998 | 27 |
| Patrick Yazbek | Aug 22, 2002 | 23 |
| Alex Robertson | Apr 17, 2003 | 23 |
| Paul Okon-Engstler | Jan 24, 2005 | 21 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Martin Boyle | Apr 25, 1993 | 33 |
| Awer Mabil | Sep 15, 1995 | 30 |
| Deni Jurić | Sep 03, 1997 | 28 |
| Nishan Velupillay | May 07, 2001 | 25 |
| Nestory Irankunda | Feb 09, 2006 | 20 |
| Ante Šuto | Jun 19, 2000 | 25 |