Nhật Bản tiếp tục cho thấy sự phát triển vượt bậc trong bóng đá quốc tế. Samurai Blue có số lượng cầu thủ đông đảo nhất thi đấu ở các giải đấu hàng đầu châu Âu, kết hợp kỷ luật chiến thuật với kỹ thuật cá nhân tinh tế. Thành công khi đánh bại Đức và Tây Ban Nha tại Qatar 2022 chứng minh họ có thể cạnh tranh với bất kỳ đội nào.
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Keisuke Ōsako | Jul 28, 1999 | 26 |
| Zion Suzuki | Aug 21, 2002 | 23 |
| Tomoki Hayakawa | Mar 03, 1999 | 27 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Yūto Nagatomo | Sep 12, 1986 | 39 |
| Takehiro Tomiyasu | Nov 05, 1998 | 27 |
| Hiroki Ito | May 12, 1999 | 27 |
| Yukinari Sugawara | Jun 28, 2000 | 25 |
| Ko Itakura | Jan 27, 1997 | 29 |
| Shogo Taniguchi | Jul 15, 1991 | 34 |
| Ayumu Seko | Jun 07, 2000 | 26 |
| Tsuyoshi Watanabe | Feb 05, 1997 | 29 |
| Junnosuke Suzuki | Jul 12, 2003 | 22 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Wataru Endō | Feb 09, 1993 | 33 |
| Daichi Kamada | Aug 05, 1996 | 29 |
| Takefusa Kubo | Jun 04, 2001 | 25 |
| Keito Nakamura | Jul 28, 2000 | 25 |
| Ao Tanaka | Sep 10, 1998 | 27 |
| Kaishu Sano | Dec 30, 2000 | 25 |
| Yuito Suzuki | Oct 25, 2001 | 24 |
| Player | Born | Age |
|---|---|---|
| Ritsu Doan | Jun 16, 1998 | 27 |
| Daizen Maeda | Oct 20, 1997 | 28 |
| Koki Ogawa | Aug 08, 1997 | 28 |
| Junya Ito | Mar 09, 1993 | 33 |
| Ayase Ueda | Aug 28, 1998 | 27 |
| Kento Shiogai | Mar 26, 2005 | 21 |
| Keisuke Goto | Jun 03, 2005 | 21 |